Vietnamese to English
Search Query: đô thành
Best translation match:
| Vietnamese | English |
|
đô thành
|
- Royal (imperial) capital
=Huế trước là đô thành nhà Nguyễn+Hue was the Nguyens' imperial capital -Capital; city |
Probably related with:
| Vietnamese | English |
|
đô thành
|
stuff into ; degrees of ; it into ; them into ; there came ; cities ; kingdoms ;
|
|
đô thành
|
cities ; degrees of ; it into ; kingdoms ; stuff into ; them into ; there came ;
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
