Vietnamese to English
Search Query: chôn chân
Best translation match:
| Vietnamese | English |
|
chôn chân
|
- To confine oneself, to keep oneself shut up
=hắn chôn chân ở làng, không rời nhà một bước+he confined himself to his village and never went out of his house -To pin down |
Probably related with:
| Vietnamese | English |
|
chôn chân
|
stuck ; tied ;
|
|
chôn chân
|
holed up ; stuck ; tied ;
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
