Vietnamese to English
Search Query: chiếu cố
Best translation match:
| Vietnamese | English |
|
chiếu cố
|
* verb
- To make allowance for, to consider, to grant privileges to -To condescend, to deign =cám ơn ngài đã chiếu cố quá bộ đến nhà+thank you for having deigned to come (for the great honour you did me by coming) |
Probably related with:
| Vietnamese | English |
|
chiếu cố
|
condescend to ; considering ;
|
|
chiếu cố
|
condescend to ; considering ;
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
