English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

Vietnamese to English

Search Query: ăn tiêu

Best translation match:
Vietnamese English
ăn tiêu
* verb
- To spend money
=tay buôn lậu này ăn tiêu như một ông trùm maphia+this smuggler spends money as if he were a Mafia boss
=anh ta ăn tiêu rất hoang phí+money burns a hole in his pocket; he throws his money about
=kẻ ăn tiêu hoang phí+a spendthrift, a big spender, an extravagant spender
=thói quen ăn tiêu hoang phí+improvident spending habits
=ăn tiêu dè sẻn+to spend stingingly, to be parsimonious
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: