Vietnamese to English
Search Query: ăn thua
Best translation match:
| Vietnamese | English |
|
ăn thua
|
- To play for the vanity of winning
=chơi cờ để giải trí, không cốt ăn thua+to play chess for amusement, not for the vanity of winning - To make it, to succeed =không có tiền thì không ăn thua+without money, we won't make it =phải cố gắng gấp đôi mới ăn thua+we must work twice harder to make it |
Probably related with:
| Vietnamese | English |
|
ăn thua
|
leftovers ; bid ; cut it ; dice ; gonna work ; like the ; work yet ; work ; worked out ; worked ; working ;
|
|
ăn thua
|
bid ; cut it ; dice ; gonna work ; leftovers ; like the ; work yet ; work ; worked out ; worked ; working ;
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
