Vietnamese to English
Search Query: ăn nhịp
Best translation match:
| Vietnamese | English |
|
ăn nhịp
|
- To be in tune
=kèn trống ăn nhịp với nhau+The trumpets and the drums play in tune =kế hoạch năm năm này quả là ăn nhịp với công cuộc phát triển kinh tế đất nước+this five-year plan is really in tune with the development of the national economy |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
