Vietnamese to English
Search Query: ăn không
Best translation match:
| Vietnamese | English |
|
ăn không
|
* verb
- To live in idleness =ăn không ngồi rồi, mấy cũng hết+In idleness, no wealth is inexhaustible =nhàn cư vi bất thiện+the devil makes work for idle hands - To appropriate, to trick out of =gã địa chủ độc ác ăn không mấy mẫu ruộng của nông dân nghèo+the cruel landowner tricked the peasants out of several hectares of land =ăn không ngồi rồi+To idle, to live a life of leisure =tầng lớp ăn không ngồi rồi trong xã hội cũ+the leisured class in the old society |
Probably related with:
| Vietnamese | English |
|
ăn không
|
eat ; food is less ; food ; have any ; it ;
|
|
ăn không
|
eat ; food is less ; food ; have any ; it ;
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
