Vietnamese to English
Search Query: cắt xén
Best translation match:
| Vietnamese | English |
|
cắt xén
|
* verb
- To truncate =không thể tùy tiện cắt xén một số tình tiết của vở kịch+the play should not be casually truncated of some of its incidents =cắt xén một đoạn trích dẫn+to truncate a quoted passage |
Probably related with:
| Vietnamese | English |
|
cắt xén
|
unedited ;
|
|
cắt xén
|
unedited ;
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
