Vietnamese to English
Search Query: cảnh ngộ
Best translation match:
| Vietnamese | English |
|
cảnh ngộ
|
* noun
- Plight =những người cùng chung một cảnh ngộ+those who share the same plight, those who are in the same boat =lâm vào cảnh ngộ đáng thương+to be in a pitiful plight |
Probably related with:
| Vietnamese | English |
|
cảnh ngộ
|
comparison ; experience ; situation ;
|
|
cảnh ngộ
|
comparison ; experience ; situation ;
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
