Vietnamese to English
Search Query: bóp chắt
Best translation match:
| Vietnamese | English |
|
bóp chắt
|
* verb
- To be bluntly outspoken, to talk back bluntly =giọng từ tốn không bốp chát+to speak in a mild tone and not in a bluntly outspoken way =có tính hay bốp chát, sống vui tính và thẳng thắn+to be bluntly outspoken, but jovial and straightforward |
Probably related with:
| Vietnamese | English |
|
bóp chắt
|
slowly tighten ; squeeze firm ; squeeze ;
|
|
bóp chắt
|
slowly tighten ; squeeze firm ; squeeze ;
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
