Vietnamese to English
Search Query: sinh trưởng
Best translation match:
| Vietnamese | English |
|
sinh trưởng
|
* verb
- to grow, to be born and bred =sinh trưởng trong một gia đình quý tộc+to be learn into and brought up in a noble family |
Probably related with:
| Vietnamese | English |
|
sinh trưởng
|
student at ; grow up ; grow ; growing ; growth ; in growth ; in their growth ;
|
|
sinh trưởng
|
grow up ; grow ; growing ; growth ; in growth ; in their growth ; student at ;
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
