Vietnamese to English
Search Query: bỏ xó
Best translation match:
| Vietnamese | English |
|
bỏ xó
|
* khẩu ngữ
- To lay up (in a napkin) =đồ vật hỏng không dùng được, bỏ xó một chỗ+to lay up in a napkin what cannot be used any longer - dùng phụ sau danh từ) Worthless, cast off =của bỏ xó+a worthless thing; trash; rubbish |
Probably related with:
| Vietnamese | English |
|
bỏ xó
|
up and disappeared ;
|
|
bỏ xó
|
up and disappeared ;
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
