Vietnamese to English
Search Query: mở hàng
Best translation match:
| Vietnamese | English |
|
mở hàng
|
- Make the first purchase in the day (of something) from someone
=Bán mở hàng cho ai+To make thi first sale in the day (of something) to somebody -Give as a new year's gift; handsel =Mở hàng cho chú bé một nghìn đồng+To give a boy one thousand dong as a new year's gift; |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
