Vietnamese to English
Search Query: an nghỉ
Best translation match:
| Vietnamese | English |
|
an nghỉ
|
* verb
- To rest in peace and quiet =nơi an nghỉ cuối cùng+The last home, the last resting-place =người du kích anh hùng ấy mãi mãi an nghỉ trong nghĩa trang liệt sĩ+that heroic guerilla lies at rest for ever and ever in the martyrs' cemetery =cầu cho Mary an nghỉ+Mary RIP (requiescant in pace) |
Probably related with:
| Vietnamese | English |
|
an nghỉ
|
and abode ; at rest ; cease ; final resting ; peace ; rest ; rested ; resting ;
|
|
an nghỉ
|
at rest ; cease ; final resting ; peace ; rest ; rested ; resting ;
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
