Vietnamese to English
Search Query: lưng chừng
Best translation match:
| Vietnamese | English |
|
lưng chừng
|
- Half-way,half-done
=làm lưng chừng một việc gì lại bỏ làm việc khác+To do another job after going half-way through one (after one is only half-way) =Đang xem phim lưng chừng bỏ về+To go home after siting half-way through a film (after seeing half of a film) |
Probably related with:
| Vietnamese | English |
|
lưng chừng
|
their backs ; the middle ;
|
|
lưng chừng
|
be on the lookout for them ; the middle ; their backs ;
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
