Vietnamese to English
Search Query: làm duyên
Best translation match:
| Vietnamese | English |
|
làm duyên
|
- Remember one another
=Tặng cái khăn để làm duyên+To give someone a scarf so that he and one remember one another, to give someone a scarf for a keepsake -Mince =Người thì xấu mà hay làm duyên+To mince though one is ugly |
Probably related with:
| Vietnamese | English |
|
làm duyên
|
charm ;
|
|
làm duyên
|
charm ;
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
