Vietnamese to English
Search Query: lại hồn
Best translation match:
| Vietnamese | English |
|
lại hồn
|
- Pull oneself together, regain self-control (after a fright)
=Bị ngã đau, mãi em bé mới lại hồn+After a bad fall, the little boy took a long tine to regain self-control |
Probably related with:
| Vietnamese | English |
|
lại hồn
|
back on the ; back and forth over a ; over ;
|
|
lại hồn
|
back and forth over a ; back on the ; did excel ; over ;
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
