Vietnamese to English
Search Query: lại bữa
Best translation match:
| Vietnamese | English |
|
lại bữa
|
- (cũng nói) trả bữa Recover one's appetite (after an illness)
=Ăn lại mỗi bữa năm bát cơm+To recover one's appetite and eat five bowls of rice at a meall |
Probably related with:
| Vietnamese | English |
|
lại bữa
|
back to the ;
|
|
lại bữa
|
back to the ;
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
