Vietnamese to English
Search Query: lạ miệng
Best translation match:
| Vietnamese | English |
|
lạ miệng
|
- Eaten for the first time, of a strange taste
=Món này lạ miệng+This dish has a strange taste =Ăn ngon, vì lạ miệng+To relish (some dish) because one eats it for the first time |
Probably related with:
| Vietnamese | English |
|
lạ miệng
|
be a ; is a ; my mouth ;
|
|
lạ miệng
|
be a ; is a ; my mouth ;
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
