Vietnamese to English
Search Query: khởi phát
Best translation match:
| Vietnamese | English |
|
khởi phát
|
- Rise
=Cuộc cải nhau khởi phát từ một chuyện rất nhỏ+The quarrel rose from a very small matter |
Probably related with:
| Vietnamese | English |
|
khởi phát
|
not guiltless ; begin ; begins ; initiate ; onset ; start ; the onset ;
|
|
khởi phát
|
begin ; begins ; initiate ; not guiltless ; onset ; start ; the onset ;
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
