Vietnamese to English
Search Query: khốn đốn
Best translation match:
| Vietnamese | English |
|
khốn đốn
|
- Poverty-stricken, miserable
=Làm công khốn đốn lắm mới kiếm được hai bữa ăn+To work as a hired hand in miserable circumstances and earn only enough for two meals a day |
Probably related with:
| Vietnamese | English |
|
khốn đốn
|
a hard time ; the dump ;
|
|
khốn đốn
|
a hard time ; the dump ;
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
