Vietnamese to English
Search Query: khổ chủ
Best translation match:
| Vietnamese | English |
|
khổ chủ
|
- (cũ) Victim (of a calamitỵ..)
=Sau cơn hoả hoạn khổ chủ đã được đồng bào hết sức giúp đỡ+After the blaze, the victims were given wholehearted help. -(thông tục) Host, person who throws a party, person who stands treat =Hôm nay khổ chủ thết đến mười hai người+Today out host stands treat for twelve people |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
