Vietnamese to English
Search Query: khó nghe
Best translation match:
| Vietnamese | English |
|
khó nghe
|
- Hard to understand, nearly unitelligible, hardly intelligble
=Nói nhỏ quá khó nghe+He speaks too softy so he is hard to understand -Unpalatable, unacceptable =Những lý lẽ của hắn khó nghe lắm+His arguments are quite unacceptable |
Probably related with:
| Vietnamese | English |
|
khó nghe
|
annoying ; hard to hear ; nasty ; very strange ;
|
|
khó nghe
|
annoying ; hard to hear ; nasty ; very strange ;
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
