Vietnamese to English
Search Query: khấp khểnh
Best translation match:
| Vietnamese | English |
|
khấp khểnh
|
- Uneven, bumpy
=Đường đi rất khấp khểnh+To road is very bumpy =Hàm răng khấp khểnh+To have unven teeth =Địa hình khấp khểnh+An unven terrain. -(Khấp kha khấp khểnh) (láy, ý tăng) |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
