Vietnamese to English
Search Query: khẩn thiết
Best translation match:
| Vietnamese | English |
|
khẩn thiết
|
- Very urgent, very pressing
=Việc này rất khẩn thiết, không được trì hoản một ngày nào+This business is very pressing and should not be delayed a single day |
Probably related with:
| Vietnamese | English |
|
khẩn thiết
|
of need ; urgently needed ;
|
|
khẩn thiết
|
of need ; urgently needed ;
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
