Vietnamese to English
Search Query: hỏng ăn
Best translation match:
| Vietnamese | English |
|
hỏng ăn
|
- Be deprived of something to eat, not be given to eat
=Đến chậm quá thì hỏng ăn đấy+If you come too late, you won't be given anything to eat. -(thông tục) Fail to gain something, suffer losses =Làm không cẩn thận thì hỏng ăn+To suffer losses (to fail) because of carelessness |
Probably related with:
| Vietnamese | English |
|
hỏng ăn
|
grace ;
|
|
hỏng ăn
|
grace ;
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
