Vietnamese to English
Search Query: hiền lành
Best translation match:
| Vietnamese | English |
|
hiền lành
|
- Good-natured
=Con người rất hiền lành, không bao giờ làm hại ai+A good-natured person who would harm anyone |
Probably related with:
| Vietnamese | English |
|
hiền lành
|
friendly ; gentle ; good ; meek ; peaceful ;
|
|
hiền lành
|
friendly ; gentle ; good ; meek ; nice ; peaceful ;
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
