English to Vietnamese
Search Query: wide
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
wide
|
* tính từ
- rộng, rộng lớn =a wide river+ con sông rộng =wide plain+ cánh đồng rộng - mở rộng, mở to =with wide eyes+ với đôi mắt mở to - (nghĩa bóng) rộng, uyên bác (học vấn) =a man of wide culture+ một người học rộng =wide views+ quan điểm rộng r i - (nghĩa bóng) rộng r i, phóng khoáng, không có thành kiến (tư tưởng) - xa, cách xa =to be wide of the target (mark)+ xa mục tiêu, xa đích =wide of the truth+ xa sự thật - xo trá =a wide boy+ một đứa bé xo trá * phó từ - rộng, rộng r i, rộng khắp =to spread far and wide+ lan rộng khắp, tri rộng ra - xa, trệch xa =wide apart+ cách xa =the blow went wide+ cú đánh trệch xa đích =the ball went wide of the goal+ qu bóng bay chệch xa khung thành * danh từ - (thể dục,thể thao) qu bóng cách xa đích (crickê) - (the wide) vũ trụ bao la !to be broken to the wide - (từ lóng) không một xu dính túi, kiết lõ đít |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
wide
|
bề rộng ; chiều rộng ; cách xa ; khoảng cách xa ; khoảng ; lượng lớn ; lớn hơn ; lớn mà ; lớn ; m ; miệng rộng ra ; muôn vàn ; mở lớn ; mở to ; mở ; ngủ ; nhiều ; rất lớn ; rất ; rộng cỡ ; rộng của ; rộng hơn ; rộng khắp ; rộng lớn sẽ ; rộng lớn ; rộng ra ; rộng rãi ; rộng thoáng hơn ; rộng ; sô ; thu ; toang ; toàn rộng ; toàn ; tách ra ; tối nay sẽ ; và mở rộng ; với chiều rộng ; xa ; đâu ; ống ; ♪ ♪ ;
|
|
wide
|
bề rộng ; chiều rộng ; giường ; khoảng cách xa ; khoảng ; lớn hơn ; lớn mà ; lớn ; miệng rộng ra ; muôn vàn ; mở lớn ; mở to ; mở ; ngủ ; nhiều ; rất lớn ; rộng cỡ ; rộng của ; rộng hơn ; rộng khắp ; rộng lớn sẽ ; rộng lớn ; rộng ra ; rộng rãi ; rộng thoáng hơn ; rộng ; sô ; thu ; toang ; toàn rộng ; toàn ; tách ra ; và mở rộng ; với chiều rộng ; đâu ; ống ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
wide; broad
|
having great (or a certain) extent from one side to the other
|
|
wide; across-the-board; all-embracing; all-encompassing; all-inclusive; blanket; broad; encompassing; encyclopaedic; encyclopedic; extensive; panoptic
|
broad in scope or content
|
|
wide; wide-eyed
|
(used of eyes) fully open or extended
|
|
wide; broad; spacious
|
very large in expanse or scope
|
|
wide; full; wide-cut
|
having ample fabric
|
|
wide; wide of the mark
|
not on target
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
nation-wide
|
* tính từ
- toàn quốc, toàn dân |
|
wide awake
|
* tính từ
- thức, tỉnh hẳn - (nghĩa bóng) tỉnh táo, hiểu biết, thận trọng |
|
wide-awake
|
* danh từ
- mũ dạ mềm rộng vành |
|
wide-open
|
* tính từ
- mở rộng - trống, trống tri - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không hạn chế chi bời rượu chè (thành phố) |
|
widely
|
* phó từ
- nhiều, xa =widely separated+ cách xa nhau nhiều =to differ widely in opinions+ ý kiến khác nhau nhiều - rộng r i, khắp ni =it is widely known that...+ khắp ni người ta đều biết rằng..., đâu đâu người ta cũng biết rằng... - thưa, thưa thớt |
|
world-wide
|
* tính từ
- khắp nơi, rộng khắp, khắp thế giới =world-wide fame+ tiếng tăm khắp thế giới |
|
industry-wide bargaining
|
- (Econ) Thương lượng trong toàn ngành.
+ Xem NATIONAL BARGAINING |
|
country-wide
|
* phó từ
- khắp nông thôn |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
