English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: warned

Probably related with:
English Vietnamese
warned
báo cho ; báo trước với ; bảo ; ca ́ nh ba ́ o ; ca ̉ nh ba ́ o ; cũng bảo ; cũng cảnh báo ; cảnh báo cho ; cảnh báo các ; cảnh báo rằng ; cảnh báo rồi ; cảnh báo trước với các vị ; cảnh báo với ; cảnh báo ; cảnh cáo ; dạy các ; dặn ; khuyến cáo ; lụi tàn ; mách bảo ; nhắc nhở ; nhớ rằng ; này cũng cảnh báo ; nói với ; o ; rồi đã cảnh báo ; thông báo ; thú nhận là đã ; đang to tiếng với ; đã báo ; đã cảnh báo cho ; đã cảnh báo trước ; đã cảnh báo với ; đã cảnh báo ; đã cảnh cáo các ; đã cảnh cáo ; đã nói ; đã ; đã được nhắc nhở ; được cảnh báo rồi ; được cảnh báo rồi đó ; được cảnh báo ; được cảnh cáo ; được cảnh ; được răn ; đề phòng ;
warned
báo cho ; báo trước với ; bảo ; cũng bảo ; cũng cảnh báo ; cảnh báo cho ; cảnh báo các ; cảnh báo rằng ; cảnh báo rồi ; cảnh báo với ; cảnh báo ; cảnh cáo ; dạy các ; dặn ; khuyến cáo ; mách bảo ; mách ; nhắc nhở ; nhớ rằng ; này cũng cảnh báo ; nói với ; o ; rồi đã cảnh báo ; thông báo ; thú nhận là đã ; đang to tiếng với ; đã báo ; đã cảnh báo cho ; đã cảnh báo trước ; đã cảnh báo với ; đã cảnh báo ; đã cảnh cáo các ; đã cảnh cáo ; đã nói ; đã ; đã được nhắc nhở ; được cảnh báo rồi ; được cảnh báo rồi đó ; được cảnh báo ; được cảnh cáo ; được cảnh ; được răn ; được thông hiểu ; đề phòng ;

May related with:
English Vietnamese
warning
* danh từ
- sự báo trước; lời báo trước; dấu hiệu báo trước
=without warning+ không báo trước
=to give warning of danger to someone+ báo trước sự nguy hiểm cho ai
- lời cảnh cáo, lời răn
=he paid no attention to my warnings+ nó chẳng để ý gì đến những lời răn (cảnh cáo) của tôi
=let this be a warning to you+ anh hãy coi cái đó như là một điều răn mình
- sự báo cho thôi việc; sự báo nghỉ việc
=to give one's employer warning+ báo cho chủ biết trước mình sẽ nghỉ việc
=to give an employee warning+ báo cho người làm công biết trước sẽ cho nghỉ việc
!to take warning
- đề phòng, dè chừng, cảnh giác
- lấy làm bài học, lấy làm điều răn
=you should have taken warning by his example+ anh phải lấy gương của nó làm bài học cho mình mới phải
- làm theo lời răn, làm theo lời cảnh cáo
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: