English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: trail

Best translation match:
English Vietnamese
trail
* danh từ
- vạch, vệt dài
=a trail of blood+ một vệt máu dài
=a trail of light+ một vệt sáng
- vết, dấu vết
=the trail of a snail+ vết của một con ốc sên
=hot on the trail+ theo sát, theo riết, không rời dấu vết
- đường, đường mòn
- (thiên văn học) đuôi, vệt
=the trail of a meteor+ đuôi một sao băng
- (nghĩa bóng) vết chân, đường đi
=on the trail of...+ theo vết chân của..., theo đường của...
!at the trail
- (quân sự) xách súng lõng thõng (thân súng song song với mặt đất)
* ngoại động từ
- kéo, kéo lê
=the child trails his toy+ đứa bé kéo lê cái đồ chơi
- theo dấu vết, đuổi theo dấu vết, lùng, truy nã
=to trail a tiger+ đuổi theo dấu vết một con hổ
=to trail a murderer+ truy nã một kẻ giết người
- mở một con đường mòn (trong rừng)
* nội động từ
- lê, quét
=her skirt trailed along the ground+ váy cô ta quét đất
- bò; leo (cây)
=the roses trailed over the cottage door+ những cây hồng leo lan ra trùm lên cửa túp nhà tranh
- đi kéo lê, lết bước
=to trail along+ bước một cách nặng nề, lê bước
=to trail behind someone+ lê bước tụt lại đằng sau ai
!to trail arms
- (quân sự) xách súng lõng thõng (thân súng song song với mặt đất)
!to trail one's coat-tails
- kiếm chuyện, gây sự cãi nhau

Probably related with:
English Vietnamese
trail
con đường mòn ; con đường ; dõi ; dấu tích ; dấu vết của ; dấu vết ; giúp ; hướng ; lần theo dấu vết ; manh mối ; mòn ; mất thời gian ; nghỉ ; nhắc nhở ; nữa ; theo con đường mòn ; theo dõi ; theo ; thoát ; thẳng lối ; truy lùng ; trên con đường mòn ; tìm ; vê ; vê ̀ ; vết dẫn ; vết ; vệt dài ; đường mòn ; đường ; đường được ;
trail
con đường mòn ; con đường ; dâ ; dâ ́ ; dõi ; dấu tích ; dấu vết của ; dấu vết ; giúp ; hướng ; manh mối ; mòn ; nghỉ ; nhắc nhở ; theo dõi ; theo ; thoát ; thẳng lối ; truy lùng ; trên con đường mòn ; trệch ; vết dẫn ; vết ; vệt dài ; vệt ; đường mòn ; đường ; đường được ;

May be synonymous with:
English English
trail; lead; track
evidence pointing to a possible solution
trail; drag; drop back; drop behind; get behind; hang back
to lag or linger behind
trail; chase; chase after; dog; give chase; go after; tag; tail; track
go after with the intent to catch
trail; shack
move, proceed, or walk draggingly or slowly
trail; train
drag loosely along a surface; allow to sweep the ground

May related with:
English Vietnamese
trail-blazer
* danh từ
- người mở đường, người tiên phong
trail-net
* danh từ
- lưới kéo
trail-rope
* danh từ
- dây kéo
vapour trail
* danh từ
- vệt hơi (phía sau máy bay)
audit trail
- (Tech) vết kiểm tra, dấu kiểm tra
nature trail
* danh từ
- đường mòn
trail-blazing
* tính từ
- tiên phong, đầu tiên
trail-mounted
* tính từ
- được lắp trên xe nước, được đặt trên xe nước
vapour-trail
* danh từ
- vệt hơi (phía sau máy bay)
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: