English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: track

Best translation match:
English Vietnamese
track
* danh từ
- dấu, vết
=motor-car track+ vết xe ô tô
- ((thường) số nhiều) dấu chân, vết chân
- đường, đường đi, đường hẻm
=a track through a forest+ đường hẻm xuyên rừng
=track of a ship+ đường rẽ nước của con tàu
=track of a comet+ đường vụt qua của sao chổi
- đường ray
- bánh xích (xe tăng...)
!to be on the track of
- theo hút, theo vết chân, đi tìm
!to be on the right track
- đi đúng đường
!to be off the track
- trật bánh (xe lửa)
- lạc đường, lạc lối
- mất hút, mất dấu vết
- lạc đề
!to cover up one's tracks
- che dấu vết tích; che giấu những việc đã làm
!to follow the tracks of
- theo dấu chân
!to follow in someone's tracks
- theo bước chân ai; theo ai, noi theo ai
!to follow the beaten track
- theo vết đường mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
!to keep track of
- theo dõi
!to kill somebody on his tracks
- giết ai ngay tại chỗ
!to lose track of
- mất hút, mất dấu vết
!to make tracks
- (từ lóng) chuồn, tẩu thoát, bỏ chạy, bỏ trốn
!to make tracks for
- đuổi theo (ai)
- đi thẳng về phía
!to put somebody on the right track
- đưa ai vào con đường đúng, đưa ai đi đúng đường đúng lối
* ngoại động từ
- theo vết, theo dõi, đi tìm, lùng bắt, truy nã
=to track a lion to its lair+ theo dõi vết chân của con sư tử đến tận hang của nó
- để lại dấu vết
=to track dirt on the floor+ để lại vết bẩn trên sàn
- (hàng hải) kéo (thuyền, tàu... theo đường kéo)
!to track down
- theo dõi và bắt được, theo vết mà bắt được
!to track out
- theo dấu vết mà tìm ra, phát hiện ra qua dấu vết

Probably related with:
English Vietnamese
track
biết ; bài hát ; bài nhạc ; bài ; bám sát ; bước ; chạy ; chủ ; chứ ; con đường mòn ; con đường ; của ; dò ra tín hiệu ; dò tìm ; dò xem ; dô tìm ; dõi chuyển động ; dõi ; dấu vết của ; dấu vết ; dấu ; ghi nhận ; ghi ; giõi ; gặp ; hoa dõi theo ; hướng ; hướng đến ; hệt ; khái niệm ; kia ; kịch ; lần lại ; lần ra dấu vết ; lần ra ; lần ra được ; lần theo dấu của ; lần theo dấu vết ; lần theo ; lần theo đường đi của ; lần được ; lối ; mo ̀ ra ; mò ; mòn ; n bươ ; n ra ; n theo ; ngửi ; nhận ra ; quản ; quỹ ; quỹ đạo của mình ; quỹ đạo của ; ray ; rất ; sô ; sẽ tìm ; số ; theo dõi ; theo dõi được ; theo dấu các ; theo dấu ; theo kế hoạch ; theo sát ; theo vết ; theo ; thì ; thôn tin ; thời gian ; tiến ; tiểu ; tiện ; truy dấu ; truy ra ; trí của ; trí ; tìm hiểu ; tìm kiếm ; tìm ra ; tìm ; tỉ số ; từng ngày ; vòng ; vết mai phục ; vết ; ý thức ; ý ; đi xuyên ; điê ̀ n kinh ; điền kinh ; điền ; đoạn đường ; đua ; đuổi theo ; đánh lại ; đánh ; đúng hướng ; đường chạy ; đường mòn ; đường nhỏ ; đường ray số ; đường ray ; đường số ; đường ; đường đi ; đường đua ; đầu xe ; ̀ n theo ; ́ n bươ ; ̃ mo ̀ ra ;
track
album ; biết ; bài hát ; bài nhạc ; bài ; bám sát ; bước ; bắt ; chạy ; chắn ; chủ ; chứ ; con đường mòn ; con đường ; cuộc ; của ; dò ra tín hiệu ; dò tìm ; dò xem ; dô tìm ; dõi chuyển động ; dõi ; dấu vết của ; dấu vết ; dấu ; ghi nhận ; ghi ; giõi ; gặp ; hoa dõi theo ; hướng ; hướng đến ; hệt ; khái niệm ; kia ; kịch ; lại ; lần lại ; lần ra dấu vết ; lần ra ; lần ra được ; lần theo dấu của ; lần theo dấu vết ; lần theo ; lần theo đường đi của ; lần được ; lối ; mo ̀ ra ; mò ; mòn ; n bươ ; n ra ; n theo ; ngửi ; niệm ; quản ; quỹ ; quỹ đạo của mình ; quỹ đạo của ; ray ; sô ; sẽ tìm ; số ; theo dõi ; theo dõi được ; theo dấu các ; theo dấu ; theo kế hoạch ; theo sát ; theo vết ; theo ; thì ; thôn tin ; thắng ; thời gian ; ti ; ti ̀ ; tiến ; tiểu ; tiện ; truy dấu ; truy ra ; trí của ; trí ; tìm hiểu ; tìm kiếm ; tìm ra ; tìm ; tải ; tỉ số ; từng ngày ; vòng ; vết mai phục ; vết ; ý thức ; ý ; đi xuyên ; điê ̀ n kinh ; điền kinh ; điền ; đoạn đường ; đua ; đuổi theo ; đánh lại ; đánh ; đúng hướng ; đường chạy ; đường làm ; đường mòn ; đường nhỏ ; đường ray số ; đường ray ; đường số ; đường ; đường đi ; đường đua ; đầu xe ; ̀ n theo ; ́ n bươ ; ̃ mo ̀ ra ;

May be synonymous with:
English English
track; course; path
a line or route along which something travels or moves
track; lead; trail
evidence pointing to a possible solution
track; racecourse; racetrack; raceway
a course over which races are run
track; cut
a distinct selection of music from a recording or a compact disc
track; caterpillar track; caterpillar tread
an endless metal belt on which tracked vehicles move over the ground
track; data track
(computer science) one of the circular magnetic paths on a magnetic disk that serve as a guide for writing and reading data
track; rail; rails; runway
a bar or pair of parallel bars of rolled steel making the railway along which railroad cars or other vehicles can roll
track; cart track; cartroad
any road or path affording passage especially a rough one
track; running
the act of participating in an athletic competition involving running on a track
track; chase; chase after; dog; give chase; go after; tag; tail; trail
go after with the intent to catch
track; cover; cross; cut across; cut through; get across; get over; pass over; traverse
travel across or pass over

May related with:
English Vietnamese
air-track
* danh từ
- đường hàng không
cart-track
-track)
/'kɑ:ttræk/
* danh từ
- đường cho xe bò đi
cinder track
* danh từ
- (thể dục,thể thao) đường chạy rải than xỉ
dirt-track
* danh từ
- đường chạy, đường đua (cho mô tô, cho người...)
half-track
* danh từ
- (quân sự) xe haptrăc, xe xích bánh sau
inside track
* danh từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
- vòng trong (trường đua ngựa)
- (thông tục) vị trí có lợi, thế lợi
one-track
* tính từ
- chỉ có một đường (đường sắt)
- (thông tục) hạn chế, thiển cận
=one-track mind+ trí óc thiển cận
single-track
* tính từ
- có một đường ray
=a single-track railroad+ đường xe lửa chỉ có một đường ray
- hẹp hòi, thiển cận
=a single-track mind+ trí óc thiển cận
sound-track
* danh từ
- đường ghi âm (ở mép phim xi-nê)
spur track
* danh từ
- (ngành đường sắt) đường nhánh, đường phụ
track-and-field
-and-field athletics)
/'trækənd'fi:ldæθ'letiks/
* danh từ
- các môn điền kinh (chạy, nhảy...) (cả ở đường chạy lẫn sân bãi)
track-and-field athletics
-and-field athletics)
/'trækənd'fi:ldæθ'letiks/
* danh từ
- các môn điền kinh (chạy, nhảy...) (cả ở đường chạy lẫn sân bãi)
wheel-track
* danh từ
- dệt bánh xe
bad track
- (Tech) đường hư
race-track
* danh từ
- đường đua, trường đua (nhất là cho đua xe)
- trường đua ngựa (racecourse)
saucer-track
* danh từ
- đường xe đạp đi
side-track
* ngoại động từ
- đánh lạc hướng, đánh trống lảng, đi sai đường
spur-track
* danh từ
- (đường sắt) đường nhánh
track and field
* danh từ
- các môn điền kinh (chạy, nhảy...được tiến hành trên đường đua hoặc trên sân)
track events
* danh từ
- cuộc thi đấu điền kinh bao gồm các môn chạy đua (chạy tốc độ, chạy vượt rào )
track record
* danh từ
- thành tích trong quá khứ của một người (một tổ chức )
track suit
* danh từ
- quần và áo ấm rộng (mặc để tập luyện thể thao, làm thường phục )
tracked
* tính từ
- có bánh xích
tracking
* danh từ
- sự theo dõi
- sự đặt đường ray
- (vô tuyến) sự tự hiệu chỉnh
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: