English to Vietnamese
Search Query: rater
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
rater
|
* danh từ
- người chửi rủa, người xỉ vả, người mắng nhiếc * danh từ (chỉ dùng trong từ ghép) - hạng người =to be only a second rater+ chỉ là một hạng người tầm thường - loại thuyền buồm đua (có một trọng tải nhất định) =a five rater+ một thuyền buồm đua loại 5 tấn |
May related with:
| English | Vietnamese |
|
third-rater
|
* danh từ
- người tồi; vật ít giá trị; loại kém |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
