English to Vietnamese
Search Query: holed
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
holed
|
ai ; lánh ; trốn ; đang chém dè ; ẩn náu ;
|
|
holed
|
ai ; lánh ; trốn ; đang chém dè ; ẩn náu ;
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
air-hole
|
* danh từ
- lỗ thông hơi - (hàng không) lỗ hổng không khí |
|
black hole
|
* danh từ
- nhà giam của quân đội |
|
dog-hole
|
-hutch)
/'dɔghʌtʃ/ * danh từ - cũi chó, chuồng chó - căn buồng tồi tàn, nhà ổ chuột |
|
draught-hole
|
* danh từ
- thỗ thông gió, lỗ thông hơi (trong lò...) |
|
dream-hole
|
* danh từ
- lỗ sáng (lỗ hổng để lọt ánh sáng trên tháp, tháp chuông...) |
|
dust-hole
|
* danh từ
- hố rác |
|
ear-hole
|
* danh từ
- lỗ tai |
|
finger-hole
|
* danh từ
- (âm nhạc) lỗ bấm (sáo, tiêu...) |
|
funk-hole
|
* danh từ
- hầm, hầm trú ẩn - công việc tạo ra để lấy cớ lẩn tránh nghĩa vụ quân sự |
|
glory-hole
|
* danh từ (từ lóng)
- căn phòng bề bộn bẩn thỉu - ngăn kéo bề bộn bẩn thỉu - chỗ chứa bẩn - (quân sự) hang trú ẩn |
|
hawse-hole
|
* danh từ
- (hàng hải) lỗ dây neo (ở thành tàu) |
|
hole-and-corner
|
* tính từ
- (thông tục) bí mật, lén lút |
|
hole-gauge
|
* danh từ
- (kỹ thuật) đồng hồ đo lỗ |
|
judas-hole
|
* danh từ
- lỗ nhỏ đục ở cánh cửa ((cũng) judas) |
|
knee-hole
|
* danh từ
- chỗ đút đầu gối (chỗ trống ở giữa hai ngăn tủ ở bàn viết để cho đầu gối vào =knee-hole table+ bàn tủ (bàn giấy có hai ngăn tủ hai bên, ở giữa có chỗ trống để khi ngồi cho đầu gối vào) |
|
loop-hole
|
* danh từ
- lỗ châu mai - lối thoát, cách trốn tránh (nội quy...); kẽ hở * ngoại động từ - đục lỗ châu mai (ở tường) |
|
mouse-hole
|
* danh từ
- hang chuột |
|
oil-hole
|
* danh từ
- lỗ cho dầu |
|
peep-hole
|
* danh từ
- lỗ nhỏ ở cửa (để nhìn qua) |
|
pigeon-hole
|
* danh từ
- lỗ chuồng chim bồ câu - ngăn kéo, hộc tủ * ngoại động từ - để vào ngăn kéo, xếp vào ngăn kéo - xếp xó, gác lại =to pigeon-hole a question+ gác một vấn đề lại, xếp xó một vấn đề - xếp xó trong trí nh |
|
pin-hole
|
* danh từ
- lỗ đinh ghim - lỗ để cắm cọc, lỗ để đóng chốt |
|
placket-hole
|
* danh từ
- miệng túi váy |
|
pot-hole
|
* danh từ
- (địa lý,địa chất) hốc sâu (trong đá) - ổ gà (ở mặt đường) |
|
rabbit-hole
|
* danh từ
- hang thỏ |
|
sally-hole
|
* danh từ
- lỗ xỏ dây chuông |
|
sound-hole
|
* danh từ
- lỗ âm (khoét ở bầu viôlông hay ghita) |
|
spout-hole
|
* danh từ
- lỗ mũi cá voi ((cũng) spout) |
|
swimming-hole
|
* danh từ
- vũng sâu để bơi, chỗ (ao, hồ, sông...) sâu dễ bơi |
|
toad-in-the-hole
|
* danh từ
- thịt bò tẩm bột rán; xúc xích tẩm bột rán |
|
top-hole
|
* tính từ
- (thông tục) xuất sắc, ưu tú, hạng nhất |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
