English to Vietnamese
Search Query: generall
May related with:
| English | Vietnamese |
|
consul-general
|
* danh từ
- tổng lãnh sự |
|
full general
|
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) tướng bốn sao |
|
governor-general
|
* danh từ
- toàn quyền |
|
lieutenant-general
|
* danh từ
- (quân sự) trung tướng - (sử học) toàn quyền |
|
major-general
|
* danh từ
- (quân sự) trung tướng |
|
postmaster general
|
* danh từ
- bộ trưởng bộ bưu điện |
|
secretary-general
|
* danh từ
- tổng thư ký, tổng bí thư |
|
general-purpose computer
|
- (Tech) máy điện toán thường dụng
|
|
general-purpose register
|
- (Tech) bản ghi thườg dụng (trong bộ nhớ chính của đơn vị xử lý trung ương
|
|
general-purpose systems simulator (gpss)
|
- (Tech) bộ mô phỏng hệ thống thường dụng
|
|
general arangement to borrow (gab)
|
- (Econ) Hiệp ước vay nợ chung.
+ Xem INTERNATIONAL MONETARY FUND. |
|
general agreement of tariffs and trade (gatt)
|
- (Econ) Hiệp định chung về thuế quan và thương mại.
+ Hiệp định được ký tại Hội nghị Geneva năm 1947 và có hiệu lực từ ngày 1/1/1948. Đây là một hiệp định thương mại đa phương đề ra các quy tắc tiến hành các quan hệ thương mại quốc tế và cung cấp một diễn đàn cho sự đàm phán đa phương về các giải pháp cho các vấn đề thương mại và giảm dần THUẾ QUAN và các ràng buộc khác đối với thương mại. |
|
general agreement to borrow
|
- (Econ) Thoả thuận Chung về Đi vay.
+ Xem INTERNATIONAL MONETARY FUND. |
|
general classification of economic activities in t
|
- (Econ) Sự phân loại chung về các hoạt động kinh tế trong Cộng đồng châu Âu.
+ Sự phân loại công nghiệp của các hoạt động kinh tế trong Cộng đồng châu Âu là cách khác của sự phân loại công nghiệp theo tiêu chuẩn quốc tế. |
|
general equilibrium
|
- (Econ) Cân bằng chung; Cân bằng tổng thể.
+ Tình huống trong đó tất cả các thị trường trong nền kinh tế đồng thời ở trạng thái cân bằng, nghĩa là giá cả và số lượng không đổi. |
|
general grant
|
- (Econ) Trợ cấp chung.
+ Xem GRANT. |
|
general linear model (glm)
|
- (Econ) Mô hình tuyến tính tổng quát.
+ Dạng hàm số được sử dụng phổ biến nhất trong phân tích kinh tế lượng, nó đặc biệt coi biến phụ thuộc là một hàm tuyến tính của tập hợp các biến độc lập. |
|
general price level
|
- (Econ) Mức giá chung.
+ Mức giá chung của tất cả hàng hoá trong nền kinh tế. |
|
general theory of employment, interest and money
|
- (Econ) Lý thuyết tổng quát về Việc làm, Lãi suất và Tiền tệ.
+ Xem Keynes. |
|
general human capital
|
- (Econ) Vốn nhân lực mang đặc điểm chung; vốn nhân lực chung chung.
|
|
general union
|
- (Econ) Các nghiệp đoàn.
+ Nghiệp đoàn là tổ chức tập hợp công nhân ở các ngành và bao gồm nhiều nghề nghiệp khác nhau. |
|
adjutant general
|
* danh từ
- sự quan quản trị cao cấp trong quân đội |
|
controller-general
|
* danh từ
- tổng giám đốc |
|
director-general
|
- tổng giám đốc
|
|
farmer-general
|
* danh từ
- (sử học) quan thầu thuế |
|
general assembly
|
* danh từ
- đại hội đồng |
|
general post office
|
* danh từ
- nhà bưu điện trung tâm của một đô thị |
|
general practice
|
* danh từ
- |
|
general staff
|
* danh từ
- |
|
general-purpose
|
* tính từ
- có nhiều công dụng, đa năng |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
