English to Vietnamese
Search Query: frees
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
frees
|
giải cứu ; giải phóng ; này giải phóng ;
|
|
frees
|
giải cứu ; giải phóng ; này giải phóng ;
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
carriage-free
|
* phó từ
- người nhận không phải trả cước (người gửi đã trả rồi) |
|
duty-free
|
* tính từ & phó từ
- không phải nộp thuế, được miễn thuế |
|
fancy-free
|
* tính từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
- chưa có vợ, chưa có chồng, chưa đính ước với ai, chưa yêu ai - vô tư lự, không lo nghĩ |
|
free church
|
* danh từ
- nhà thờ độc lập (đối với nhà nước) |
|
free enterprise
|
* danh từ
- sự tự do kinh doanh |
|
free labour
|
* danh từ
- lao động tự do (của những người không trong nghiệp đoàn) - (sử học) lao động tự do (của những người không phải là nô lệ) |
|
free lance
|
* danh từ
- nhà báo tự do (không viết riêng cho tờ báo nào) - nhà chính trị độc lập (không thuộc về đảng phái nào) - (sử học) lính đánh thuê (thời Trung cổ) * nội động từ - làm nghề viết báo tự do |
|
free liver
|
* danh từ
- người ăn chơi phóng túng, người chè chén lu bù |
|
free living
|
* danh từ
- lối sống ăn chơi phóng túng, sự chè chén lu bù |
|
free on board
|
* phó từ
- giao hàng tận bến ((viết tắt) f.o.b, F.O.B) |
|
free pass
|
* danh từ
- giấy vào cửa không mất tiền |
|
free port
|
* danh từ
- cảng tự do (không có thuế quan) |
|
free quarters
|
* danh từ số nhiều
- sự ăn ở không mất tiền - sự chiêu đãi |
|
free soil
|
* danh từ
- miền không có chế độ nô lệ |
|
free trade
|
* danh từ
- sự buôn bán tự do, mậu dịch tự do - (từ cổ,nghĩa cổ) sự buôn lậu |
|
free will
|
* danh từ
- sự tự ý, sự tự nguyện =to do something of one's own free will+ tự nguyện làm gì * tính từ - tự ý, tự nguyện |
|
free-and-easy
|
* tính từ
- tự do thoải mái, không nghi thức gò bó * danh từ - cuộc hoà nhạc thoải mái (người nghe có thể hút thuốc lá...); cuộc hội họp thoải mái (giữa các anh em bạn thân) |
|
free-board
|
* danh từ
- (hàng hải) phần nổi (phần tàu từ mặt nước đến boong) |
|
free-born
|
* tính từ
- (sử học) được kế thừa quyền công dân, được kế thừa quyền tự do (trong chế độ nô lệ) |
|
free-for-all
|
* tính từ
- mở ra cho tất cả cho mọi người, dành tất cả cho mọi người * danh từ - cuộc loạn đả - cuộc đấu ai muốn tham dự cũng được |
|
free-hand
|
* tính từ
- (hội họa) bằng tay, không dụng cụ =a free-hand sketch+ bức phác hoạ vẽ bằng tay không dùng dụng cụ |
|
free-handed
|
* tính từ
- rộng rãi, hào phóng |
|
free-hearted
|
* tính từ
- thành thật, thẳng thắn, bộc trực, cởi mở - rộng lượng |
|
free-list
|
* danh từ
- danh sách những người được vào cửa không mất tiền - danh sánh hàng hoá không bị đánh thuế |
|
free-spoken
|
* tính từ
- nói thẳng, nói toạc ra |
|
free-thinker
|
* danh từ
- người độc lập tư tưởng |
|
free-thinking
|
* danh từ
- sự độc lập tư tưởng (không theo tôn giáo, các quan niệm, các thuyết... hiện hành) * tính từ - độc lập tư tưởng (không theo tôn giáo, các quan niệm, các thuyết... hiện hành) |
|
free-trader
|
* danh từ
- người chủ trương mậu dịch tự do |
|
free-wheel
|
* danh từ
- cái líp (xe đạp) * nội động từ - thả xe đạp cho chạy líp (như khi xuống dốc) |
|
heart-free
|
* tính từ
- chưa yêu ai; không yêu ai; lòng không vương vấn tình yêu ((cũng) heart-whole) |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
