English → Vietnamese
freaking
English → Vietnamese
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
freaking
bình ; chịu ; cực kì ; ghê gớm ; hỗn độn ; kinh ngạc ; kêu la ; kêu ; kì dị ; lo lắng ; làm tôi hơi bị bực ; mình ; quái quỉ ; rất hoảng hốt ; sai ; thấy ; vẩn ;
freaking
bình ; chịu ; cực kì ; ghê gớm ; hỗn độn ; kinh ngạc ; kêu la ; kêu ; kì dị ; lo lắng ; làm tôi hơi bị bực ; mình ; quái quỉ ; rất hoảng hốt ; sai ; thả ; thấy ; vớ vẩn ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
freak out
* nội động từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng)
- cảm thấy đê mê, đi mây về gió, phiêu diêu bay bổng (như lúc hút thuốc phiện...)
- trở thành một híp-pi, ăn mặc hành động như một híp-pi ((xem) hippie); ăn mặc lập dị, hành động lập dị
- cảm thấy đê mê, đi mây về gió, phiêu diêu bay bổng (như lúc hút thuốc phiện...)
- trở thành một híp-pi, ăn mặc hành động như một híp-pi ((xem) hippie); ăn mặc lập dị, hành động lập dị
* danh từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng)
- trạng thái đê mê, sự đi mây về gió, sự phiêu diêu bay bổng (như lúc hút thuốc phiện...)
- sự trở thành một híp-pi, sự ăn mặc hành động như một híp-pi; sự ăn mặc lập dị, hành động lập dị
- trạng thái đê mê, sự đi mây về gió, sự phiêu diêu bay bổng (như lúc hút thuốc phiện...)
- sự trở thành một híp-pi, sự ăn mặc hành động như một híp-pi; sự ăn mặc lập dị, hành động lập dị
* tính từ
- có đốm, lốm đốm, làm có vệt
- có đốm, lốm đốm, làm có vệt