English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: federale

Probably related with:
English Vietnamese
federale
cảnh sát liên bang ;
federale
cảnh sát liên bang ;

May related with:
English Vietnamese
federal deposit insurance corporation (fdic)
- (Econ) Công ty bảo hiểm tiền gửi Liên bang.
+ Một công ty ở Mỹ có trách nhiệm bảo hiểm các khoản tiền gửi trong các NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI và các hiệp hội tiết kiệm và cho vay lên tới 100.000 đôla trong một tài khoản tại một thể chế.
federal fund market
- (Econ) Thị trường Tiền quỹ liên Bang.
+ Thị trương ở Mỹ, trong đó những khoản tiền có thể được sử dụng ngay lập tức được đem cho vay hay đi vay, chủ yếu là qua đêm giữa các Ngân hàng thành viên của HỆ THỐNG DỰ TRỮ LIÊN BANG, các thể chế tài chính chủ yếu khác các chi nhánh và cơ quan của các ngân hàng không phải của Mỹ.
federal home loan bank system (fhlbs)
- (Econ) Hệ thống ngân hàng cho vay nội bộ của liên bang.
+ Cơ quan của chính phủ Mỹ sử dụng quyền lực của mình trên thị trường tiền tệ để cung cấp các khoản thanh khoản cho Hiệp hội tiết kiệm và cho vay.
federal nation mortgage association (fnma)
- (Econ) Hiệp hội Cầm cố Quốc gia liên bang
+ Một tổ chức do chính phủ Mỹ thành lập năm 1938, nhằm trợ giúp thị trường đối với các tài sản cầm cố được chính phủ tài trợ
federal open market committee
- (Econ) Uỷ ban Thị trường mở Liên bang.
+ Xem FEDERAL RESERVE SYSTEM.
federal reserve note
- (Econ) Chứng nợ của Cục dự trữ Liên Bang
+ Một công cụ chứng nợ do HỆ THỐNG DỰ TRỮ LIÊN BANG phát hành dưới nhiều hình thức khác nhau.
federal reserve system
- (Econ) Hệ thống Dự trữ Liên bang.
+ Hệ thống này được thành lập ở Mỹ năm 1913 thực hiện chức năng của một NGÂN HÀNG TRUNG ƯƠNG và xây dựng một khuôn khổ đủ mạnh nhằm kiểm soát hệ thống ngân hàng thương mại. Hệ thống này có cấu trúc quy mô liên bang, gồm có 12 Ngân hàng dự trữ Liên bang, mỗi ngân hàng có trách nhiệm về các hoạt động hàng ngày trong khu vực và hoạt động giống như kênh liên hệ hai chiều giữa hệ thống này và cộng đồng liên doanh.
federal trade commission act
- (Econ) Đạo luật về Hội đồng thương mại Liên bang.
+ Đạo luật này được ban hành ở Mỹ vào năm 1914, nhằm thiết lập một hội đồng (FTC) có khả năng trong các công việc kinh doanh để điều tra việc tổ chức, chỉ đạo kinh doanh, thủ tục và quản lý của các công ty hoạt động thương mại giữa các tiểu bang và chống lại các phương pháp cạnh tranh không công bằng. FTC cũng có nhiệm vụ chống lại các hoạt động hoặc thủ tục không công bằng, dối trá hoặc có liên quan đến thương mại.
treasury - federal reserve accord
- (Econ) Thoả thuận giữa bộ tài chính và Cục dự trữ liên bang.
+ Từ năm 1942-51, HỆ THỐNG DỰ TRỮ LIÊN BANG MỸ nâng đỡ giá trái phiếu chính phủ Mỹ nhằm tạo thuận lợi cho việc vay mượn của chính phủ liên bang. Năm 1952 Dự trữ liên bang và Bộ tài chính đã ký một thoả thuận - giải phóng Dự trữ liên bang khỏi trách nhiệm mua trái phiếu.
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: