English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: edward

Probably related with:
English Vietnamese
edward
có ; cư ; của edward ; ed ; eddie ; edward bên cạnh ; hắn là edward ; oh ; teddy ;
edward
cư ; của edward ; ed ; eddie ; edward bên cạnh ; hắn là edward ; oh ; teddy ;

May be synonymous with:
English English
edward; duke of windsor; edward viii
King of England and Ireland in 1936; his marriage to Wallis Warfield Simpson created a constitutional crisis leading to his abdication (1894-1972)
edward; albert edward; edward vii
King of England from 1901 to 1910; son of Victoria and Prince Albert; famous for his elegant sporting ways (1841-1910)
edward; edward vi
King of England and Ireland from 1547 to 1553; son of Henry VIII and Jane Seymour; died of tuberculosis (1537-1553)
edward; edward v
King of England who was crowned at the age of 13 on the death of his father Edward IV but was immediately confined to the Tower of London where he and his younger brother were murdered (1470-1483)
edward; edward iv
King of England from 1461 to 1470 and from 1471 to 1483; was dethroned in 1470 but regained the throne in 1471 by his victory at the battle of Tewkesbury (1442-1483)
edward; edward iii
son of Edward II and King of England from 1327-1377; his claim to the French throne provoked the Hundred Years' War; his reign was marked by an epidemic of the Black Plague and by the emergence of the House of Commons as the powerful arm of British Parliament (1312-1377)
edward; edward ii
King of England from 1307 to 1327 and son of Edward I; was defeated at Bannockburn by the Scots led by Robert the Bruce; was deposed and died in prison (1284-1327)
edward; edward i
King of England from 1272 to 1307; conquered Wales (1239-1307)
edward; edward antony richard louis; prince edward
third son of Elizabeth II (born in 1964)
edward; black prince
son of Edward III who defeated the French at Crecy and Poitiers in the Hundred Years' War (1330-1376)

May related with:
English Vietnamese
chamberlin, edward
- (Econ) (1899-1967)
+ Một nhà kinh tế người Mỹ nổi tiếng với Lý thuyết cạnh tranh độc quyền (1933). Trong lý thuyết này, ông đã phân tích tình hình thị trường giữa cạnh tranh HOÀN HẢO và ĐỘC QUYỀN độc lập với công trình ở Anh của Joaobinson. Ông cho rằng các hãng cạnh tranh với nhau vì cầu nối với sản phẩm của họ bị tác động bởi sự tồn tại của các hãng khác, nhưng mỗi hãng lại có mức độ độc quyền nào đó vì chúng có các sản phẩm riêng mình. Cạnh tranh có thể dưới dạng cạnh tranh sản phẩm, trong đó quảng cáo rất quan trọng cũng như đối với cạnh tranh bằng giá vậy. Chanberlin nhấn mạnh tính biến dị sản phẩm đối lập với sự không hoàn hảo của thị trường, bao gồm yếu tố như tên nhãn mác, chất lượng đặc biệt, mẫu, bao bì và dịch vụ bán hàng. Một trong những kết luận nổi lên từ sự phân tích của ông là cạnh tranh độc quyền có thể có đặc trưng thừa năng lực, một kết quả bị thách thức vì nó có vẻ phụ thuộc vào giả định rằng tất cả thành viên của một nhóm hoạt động dưới những điều kiện chi phí giống nhau.
meade, james edward
- (Econ) (1907- )
+ Là trưởng phòng kinh tế thuộc văn phòng nội các Anh từ năm 1940 đến năm 1945, giáo sư kinh tế học thuộc trường Kinh tế London từ năm 1947 đến năm 1957, giáo sư kinh tế chính trị thuộc trường Đại học Cambridge từ năm 1957 đến năm 1969. Ông được trao tặng giải thưởng Nobel về kinh tế học vào năm 1977. Những tác phẩm nổi tiếng của ông là: Học thuyết về chính sách kinh tế: Cán cân thanh toán (1951), Hệ thống thương mại quốc tế (1952); Học thuyết về chính sách quốc tế….và các hệ thống khác nhau về kinh doanh và trả lương cho công nhân (1986). Tác phẩm nổi tiếng nhất của ông thuộc về lĩnh vực chính sách và học thuyết thương mại quốc tê. Những vấn đề của các chính sách ỔN ĐỊNH HOÁ trong NỀN KINH TẾ MỞ là trọng tâm của những tác phẩm đầu tiên của ông, đặc biệt là những điều kiện để có được một sự cân bằng trong nền kinh tế trong nước và trong giao dịch với nước ngoài. Ông nhấn mạnh đến những mâu thuẫn về chính sách có thể xảy ra giữa cán cân thương mại quốc tế với cán cân tổng cung và tổng cầu trong nước trong một hệ thống tỷ giá hối đoái cố định. Ông cũng tiến hành phân tích về kinh tế học phúc lợi của liên minh thuế quan và thuế quan trong những điều kiện mà sự cạnh tranh hoàn hảo sẽ không dẫn đến khả năng tối đa hoá phúc lợi.
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: