English to Vietnamese
Search Query: doubled
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
doubled
|
gấp đôi ; hai loại võ ; hạ ; nghiên cứu nhân đôi ; nhân đôi ; nâng gấp đôi số lượng ; thăm khám tăng gấp đôi ; thắt chặt ; tăng gấp đôi ; tăng hơn gấp đôi ; tăng lên gấp đôi ; xem ;
|
|
doubled
|
gấp đôi ; hai loại võ ; hạ ; nghiên cứu nhân đôi ; nhân đôi ; nâng gấp đôi số lượng ; thăm khám tăng gấp đôi ; thắt chặt ; tăng gấp đôi ; tăng hơn gấp đôi ; tăng lên gấp đôi ; xem ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
doubled; double; two-fold; twofold
|
twice as great or many
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
double
|
* tính từ
- đôi, hai, kép =double chin+ cằm hai ngấn, cằm xị =double bed+ giường đôi =double note+ (âm nhạc) nốt đôi - gập đôi - nước đôi, hai mặt, hai nghĩa; giả dối, không thành thật, lá mặt, lá trái =to play a double game+ (thể dục,thể thao) đấu một trận kép (quần vợt, bóng bàn); chơi nước đôi, chơi lá mặt, lá trái - gấp đôi, to gấp đôi, mạnh gấp đôi, có giá trị gấp đôi =double ale+ xuất bia đôi - (thực vật học) kép (hoa) * danh từ - cái gấp đôi, lượng gấp đôi - bản giống hệt, bản sao lục, cái giống hệt (cái khác); người giống hệt (người khác) - (thể dục,thể thao) trận đánh đôi (bóng bàn, quần vợt) =mixed doubles+ trận đánh đôi nam nữ - (sân khấu) người đóng thay thế (một vai) - bóng ma, hồn (người chết hiện hình) - sự chạy ngoặt thình lình (thú bị săn đuổi); khúc ngoặt đột ngột (của dòng sông) - (quân sự), (thể dục,thể thao) bước chạy đều =to advance at the double+ tiến lên theo bước chạy đều * phó từ - đôi, gấp đôi, gấp hai =to ride double+ cưỡi ngựa hai người (chung một ngựa) =to see double+ nhìn hoá hai =to pay double for something+ giả tiền gấp đôi cái gì - gập đôi, còng gập lại =bent double with age+ lưng còng gập lại vì tuổi tác * ngoại động từ - làm gấp đôi, tăng gấp đôi, nhân gấp đôi =to double someone's wages+ tăng lương gấp đôi cho ai =to double the work+ làm gấp đôi công việc - ((thường) + up) gập đôi =to double up a sheet of paper+ gập người làm đôi - xếp (một hành khách...) vào cùng phòng với một người khác - (âm nhạc) tăng đôi - (sân khấu); (điện ảnh) đóng thay thế =to double a part+ đóng thay thế một vai =to double parts+ đóng hai vai trong cùng một vở, đóng hai vai trong cùng một phim - nắm chặt (nắm tay) =to double one's fist+ nắm chặt tay - (hàng hải) đi quanh (mũi biển) * nội động từ - gấp đôi, tăng gấp đôi - ((thường) + up) bị gập đôi (tờ giấy...); gập người làm đôi =to double up with pain+ đau gập người lại - rẽ ngoặt thình lình, chạy ngoằn ngoèo (trong khi chạy trốn...) - (quân sự); (thể dục,thể thao) đi bước rào, chạy bước chạy đều |
|
doubling
|
* danh từ
- sự gấp đôi, sự tăng đôi, sự nhân đôi - sự trùng lặp - (kỹ thuật); (nghành dệt) sự chặp đôi, sự xoắn chặp đôi - (sân khấu); (điện ảnh) sự đóng thay thế - sự rẽ ngoặc thình lình (khi chạy trốn) - thủ đoạn quanh co; - sự nói quanh co |
|
doubleness
|
- xem double
|
|
doubles
|
* danh từ
- (quần vợt) trận đánh đôi (đôi này đánh đôi kia) |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
