EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

doors

English → Vietnamese

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

doors
a cư ̉ a ; a ; bế nơi ; các cánh cửa ; các cửa ra vào ; các cửa ; các ; cánh của ; cánh cửa ; cánh cửa đó ; cánh ; căn nhà nữa ; căn nhà ; cư ̉ a ra va ; cư ̉ a ; cổng ; của ; cửa chính ; cửa của ; cửa hai cánh ; cửa nhà ; cửa phòng đều ; cửa ra vào ; cửa sổ ; cửa từng nhà ; cửa vào ; cửa ; cửa được ; khóa ; mọi cửa ; nhiều cánh cửa ; nhà ; những cánh của ; những cánh cửa ; nơi ; o ; quán ; the doors ; tra cánh cửa ; tầng ; vì ; đều chào ; đừng mở ; ̀ cư ̉ a ra va ; ́ a cư ̉ a ;
doors
a cư ̉ a ; bế nơi ; các cánh cửa ; các cửa mà ngăn ; các cửa ra vào ; các cửa ; các ; cánh của ; cánh cửa ; cánh cửa đó ; căn nhà nữa ; căn nhà ; cư ; cư ̉ a ra va ; cư ̉ a ; cổng ; của ; cửa chính ; cửa hai cánh ; cửa nhà ; cửa phòng đều ; cửa ra vào ; cửa sổ ; cửa từng nhà ; cửa vào ; cửa ; cửa được ; khóa ; mọi cửa ; nhiều cánh cửa ; nhà ; những cánh của ; những cánh cửa ; nơi ; quán ; the doors ; tầng ; đều chào ; đừng mở ; ́ a cư ̉ a ;

Other matches

Other phrases built from the same root.

back door
* danh từ
- cửa sau, cổng sau (nghĩa đen) & bóng
* danh từ
- cửa nhà kho
- (nghĩa bóng) mục tiêu to lù lù (không thể nắn trượt được)
!as big as a barn-door
- to như cửa nhà kho
!not able yo hit a barn-door
- bắn tồi
* tính từ
- barn fowl chim nuôi quanh nhà kho
-frame)
/'dɔ:freim/
* danh từ
- khung cửa
-frame)
/'dɔ:freim/
* danh từ
- khung cửa
* danh từ
- người gác cửa, người gác cổng
* danh từ
- núm cửa, quả đấm
* danh từ
- tiền vào cửa
* danh từ
- biển ở cửa (đề tên...)
* danh từ
- gióng cửa, trụ cửa
* danh từ
- phiến đá ở trước cửa
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sân trước
emergency door
* danh từ
- cửa ra khi khẩn cấp, cửa an toàn
folding doors
* danh từ số nhiều
- cửa gấp
jib door
* danh từ
- cửa làm bằng với mặt tường (và sơn đồng màu để không phân biệt được)
* tính từ
- ngay bên cạnh, kế bên; sát vách
=next-door neighbour+ người láng giềng ở sát vách
=next-door to crime+ gần như là một tội ác
open door
* danh từ
- sự cho vào tự do
- chính sách cửa ngỏ (cho tự do buôn bán)
* tính từ
- cửa ngỏ
=the open-door policy+ chính sách cửa ngỏ (cho tự do buôn bán)
out of doors
* phó từ
- ở ngoài trời
* tính từ
- ngoài trời
* danh từ
- khu vực bên người (của một toà nhà...)
- ngoài trời
sliding door
* danh từ
- cửa kéo (theo khe trượt)
stage door
* danh từ
- cửa vào của diễn viên (ở sau sân khấu)
* danh từ
- cửa bảo vệ (đề phòng mưa to gió lớn)
* danh từ
- cửa nhìn ra đường phố, cửa ở mặt đường phố
* danh từ
- cửa lò xo, cửa tự động
swinging door
* danh từ
- cửa lò xo, cửa tự động
* danh từ
- cửa sập, cửa lật (ở sàn, trần nhà)
- chỗ rách hình chữ L (ở quần áo...)
* danh từ
- rèm cửa
* danh từ
- cái tay cầm dùng để mở cửa
* danh từ
- bản lề cửa

Nearby words

Browse all English words starting with D