English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: directives

Probably related with:
English Vietnamese
directives
tiêu chí về hướng đi ; ông ưu tiên hơn những chỉ thị ;
directives
tiêu chí về hướng đi ;

May related with:
English Vietnamese
direction
* danh từ
- sự điều khiển, sự chỉ huy, sự cai quản
=to assume the direction of an affair+ nắm quyền điều khiển một công việc
- ((thường) số nhiều) lời chỉ bảo, lời hướng dẫn, chỉ thị, huấn thị
=directions for use+ lời hướng dẫn cách dùng
=to give directions+ ra chỉ thị
- phương hướng, chiều, phía, ngả
=in the direction of...+ về hướng (phía...)
- mặt, phương diện
=improvement in many directions+ sự cải tiến về nhiều mặt
- (như) directorate
directional
* tính từ
- điều khiển, chỉ huy, cai quản
- định hướng
=directional radio+ rađiô định hướng; khoa tìm phương (bằng) rađiô
directive
* tính từ
- chỉ huy, chi phối; chỉ dẫn, hướng dẫn
* danh từ
- chỉ thị, lời hướng dẫn
directness
* danh từ
- tính thẳng, tính trực tiếp
- tính thẳng, tính thẳng thắn, tính không quanh co úp mở (câu trả lời...)
direct access
- (Tech) trực truy, truy cập tùy ý
direct access file
- (Tech) tập tin trực truy
direct access memory (dam)
- (Tech) bộ nhớ trực truy
direct access storage
- (Tech) bộ trữ trực truy
direct access storage device (dasd) = direct access storage
- (Tech) bộ trữ trực truy
direct addressing
- (Tech) định địa chỉ trực tiếp
direct broadcast
- (Tech) phát thanh trực tiếp; truyền hình trực tiếp
direct calling
- (Tech) gọi trực tiếp
direct channel
- (Tech) kênh trực tiếp
direct communication
- (Tech) truyền thông trực tiếp
direct correlation
- (Tech) tương quan trực tiếp
direct coupling
- (Tech) ghép trực tiếp
direct current (dc, dc)
- (Tech) dòng điện một chiều
direct current signaling
- (Tech) báo hiệu bằng dòng điện một chiều
direct line subscriber
- (Tech) người thuê bao đường dây trực tiếp
direct memory access channel
- (Tech) kênh truy cập bộ nhớ trực tiếp
direct scanning
- (Tech) quét trực tiếp
direct-access inquiry
- (Tech) hỏi truy cập trực tiếp
direct-connect modem
- (Tech) bộ biến hoàn nối trực tiếp
direct-coupled amplifier
- (Tech) bộ khuếch đại ghép thẳng/trực tiếp
direct-coupled transistor logic circuit
- (Tech) mạch luận lý đèn tinh thể ghép trực tiếp
direct-coupled transistor logic
- (Tech) mạch luận lý đèn tinh thể ghép trực tiếp
direct-current (dc) restorer
- (Tech) bộ khôi phục dòng điện một chiều
direct costs
- (Econ) Chi phí trực tiếp.
+ Xem VARIABLE COSTS.
direct debit
- (Econ) Ghi nợ trực tiếp.
+ Một hệ thống phát triển mới đây về thanh toán qua hệ thóng ngân hàng. Theo đó ngân hàng của một người giao dịch sắp nhận một khoản thanh toán sẽ đưa ra khiếu nợ cầu trực tiếp đối với ngân hàng của bên phải trả nợ để thanh toán, đến lượt mình ngân hàng của bên nợ sẽ ghi nợ vào tài khoản người trả.
direct taxes
- (Econ) Thuế trực thu.
+ Là thuế đánh trực tiếp vào cá nhân hay hãng. Thuế này ngược với thuế gián thu.
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: