English → Vietnamese
diluting
English → Vietnamese
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
diluting
làm nhạt đi ; pha loãng ;
diluting
làm nhạt đi ; pha loãng ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- loãng
=dilute acid+ axit loãng
- nhạt đi, phai (màu)
- (nghĩa bóng) giảm bớt; mất chất
* ngoại động từ
- pha loãng, pha thêm nước
- làm nhạt đi, làm phai màu
- (nghĩa bóng) làm giảm bớt; làm mất chất
=to dilute zoal+ làm giảm nhiệt tình
!to dilute labour
- thay thế công nhân lành nghề bằng công nhân không lành nghề
- loãng
=dilute acid+ axit loãng
- nhạt đi, phai (màu)
- (nghĩa bóng) giảm bớt; mất chất
* ngoại động từ
- pha loãng, pha thêm nước
- làm nhạt đi, làm phai màu
- (nghĩa bóng) làm giảm bớt; làm mất chất
=to dilute zoal+ làm giảm nhiệt tình
!to dilute labour
- thay thế công nhân lành nghề bằng công nhân không lành nghề
* danh từ
- công nhân không lành nghề (để thay thế cho công nhân lành nghề trong một nhà máy)
- công nhân không lành nghề (để thay thế cho công nhân lành nghề trong một nhà máy)
* danh từ
- sự làm loãng, sự pha loãng
- sự làm nhạt, sự làm phai (màu)
- (nghĩa bóng) sự làm giảm bớt; sự làm mất chất
!dilution of labour
- thay thế công nhân lành nghề bằng công nhân không lành nghề
- sự làm loãng, sự pha loãng
- sự làm nhạt, sự làm phai (màu)
- (nghĩa bóng) sự làm giảm bớt; sự làm mất chất
!dilution of labour
- thay thế công nhân lành nghề bằng công nhân không lành nghề
* danh từ
- xem dilute chỉ tính chất
- xem dilute chỉ tính chất