English to Vietnamese
Search Query: dilemmas
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
dilemmas
|
khổ sở ; tình thế tiến thoái lưỡng nan mà ;
|
|
dilemmas
|
khổ sở ;
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
prisoner's dilemma
|
- (Econ) Thế lưỡng giải của người tù; Thế tiến thoái lưỡng nan của người tù.
+ Cụm thuật ngữ này xuất hiện từ một sự xem xét các vấn đề về quyết định của những tội phạm bị bắt gĩư và thẩm vấn riêng rẽ. Xem GAME THEORY. Mô hình này cho thấy một cách xử sự hợp lý ở tầng vi mô sẽ dẫn đến một hậu qủa vĩ mô bất hợp lý. |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
