English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: developed

Probably related with:
English Vietnamese
developed
chế tạo ra ; chế tạo ; các nước phát triển ; có một ; có ; cải tiến ; diễn ; ghép ; gầy ; khai thác ; làm được ; manh nha ; nhiễm ; nước công nghiệp ; nước phát triển ; pha ́ t triê ; pha ́ t triê ̉ ; phát minh ra ; phát minh ; phát sinh ra ; phát triển hơn ; phát triển phần mềm ; phát triển ra ; phát triển thêm ; phát triển thậm ; phát triển ; phát triển được ; phát triển đầy đủ ; phát ; ra đời ; rửa ; thật sự ; tiến triển ; triển ; tráng ; trưởng thành ; tìm ra ; tìm ; tạo ra ; tạo ; xây dựng ; xây ; đang tạo ; đã phát triển một ; đã phát triển thành ; đã phát triển ; đã phát triển được ; đã triển khai ; đã trưởng thành ; đã xây dựng ; đã ; đã được phát triển ; được phát triển ; được tạo ra ; đời ;
developed
chế tạo ra ; chế tạo ; các nước phát triển ; có một ; có ; cải tiến ; diễn ; ghép ; gầy ; khai thác ; làm được ; lập ; manh nha ; nhiễm ; nâng ; nước công nghiệp ; nước phát triển ; phát minh ra ; phát minh ; phát sinh ra ; phát triển hơn ; phát triển phần mềm ; phát triển ra ; phát triển thêm ; phát triển thậm ; phát triển ; phát triển được ; phát triển đầy đủ ; phát ; ra đời ; rửa ; t triê ; t triê ̉ ; thật sự ; tiến triển ; triê ; triê ̉ ; triển ; tráng ; trưởng thành ; tìm ra ; tìm ; tạo ra ; tạo ; xây dựng ; xây ; đang tạo ; đi rửa ; đã phát triển một ; đã phát triển thành ; đã phát triển ; đã phát triển được ; đã triển khai ; đã trưởng thành ; đã xây dựng ; đã ; đã được phát triển ; được phát triển ; được tạo ra ; đời ; ́ t triê ; ́ t triê ̉ ;

May be synonymous with:
English English
developed; highly-developed
(used of societies) having high industrial development

May related with:
English Vietnamese
developable
* tính từ
- (toán học) có thể khai triển được
developer
* danh từ
- (nhiếp ảnh) người rửa ảnh; thuốc rửa ảnh
development
* danh từ
- sự trình bày, sự bày tỏ, sự thuyết minh (vấn đề, luận điểm, ý kiến...)
- sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt
- (sinh vật học) sự phát triển
- sự tiến triển
- (nhiếp ảnh) việc rửa ảnh; sự hiện (ảnh)
- (quân sự) sự triển khai, sự mở (một cuộc tấn công)
- (toán học) sự khai triển
- (số nhiều) sự việc diễn biến
=to await developments+ đợi chờ sự việc diễn biến ra sao
!development area
- vùng bị nạn thất nghiệp nghiêm trọng; vùng có thể bị nạn thất nghiệp nghiêm trọng
developmental
* tính từ
- phát triển, nảy nở
=developmental diseases+ bệnh phát triển
- tiến triển
over-develop
* ngoại động từ
- (nhiếp ảnh) rửa quá
developing
* tính từ
- đang phát triển, trên đà phát triển
developmentally
- xem development
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: