English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: conditions

Probably related with:
English Vietnamese
conditions
bệnh ; chứng bệnh ; các bệnh ; các điều kiện mà ; các điều kiện ; căn bệnh nào ; căn bệnh ; cư ; hoàn cảnh ; hình ; kiện môi trường ; kiện sẽ ; kiện sống ; kiện thời tiết ; kiện ; môi trường ; nhiều chứng bệnh ; những bệnh ; những hoàn cảnh ; những tình trạng ; những điều kiện môi ; những điều kiện thuận lợi ; những điều kiện ; những điều ; số bệnh ; thời tiết ; trường hợp ; trạng thái ; trạng ; tình cảnh ; tình huống ; tình hình ; tình trạng ; điê ̀ u kiê ; điê ̀ u kiê ̣ ; điều bà phải kiêng cử ; điều kiên ; điều kiện các ; điều kiện cần ; điều kiện khí hậu ; điều kiện mà ; điều kiện sống ; điều kiện thời tiết ; điều kiện trên ; điều kiện ; điều kiện đủ ; điều kiện ấy ; đoàn ; được những điều kiện thuận lợi ; đủ điều kiện ;
conditions
bàn ; bệnh ; chứng bệnh ; các bệnh ; các điều kiện mà ; các điều kiện ; căn bệnh nào ; căn bệnh ; cư ; hoàn cảnh ; hình ; khôi ; kinh ; kiện môi trường ; kiện sẽ ; kiện sống ; kiện thời tiết ; kiện ; môi trường ; nghiệt ; nhiều chứng bệnh ; những bệnh ; những hoàn cảnh ; những tình trạng ; những điều kiện môi ; những điều kiện thuận lợi ; những điều kiện ; số bệnh ; thời tiết ; trường hợp ; trạng thái ; trạng ; tình cảnh ; tình huống ; tình hình ; tình trạng ; yếu ; điê ̀ u kiê ; điê ̀ u kiê ̣ ; điều bà phải kiêng cử ; điều kiên ; điều kiện các ; điều kiện cần ; điều kiện khí hậu ; điều kiện mà ; điều kiện sống ; điều kiện thời tiết ; điều kiện trên ; điều kiện ; điều kiện đủ ; điều kiện ấy ; đoàn ; đủ điều kiện ;

May be synonymous with:
English English
conditions; atmospheric condition; weather; weather condition
the atmospheric conditions that comprise the state of the atmosphere in terms of temperature and wind and clouds and precipitation

May related with:
English Vietnamese
condition
* danh từ
- điều kiện
=on (upon) condition that+ với điều kiện là
- (số nhiều) hoàn cảnh, tình cảnh, tình thế
=under the present conditions+ trong hoàn cảnh hiện tại
=favourable conditions+ hoàn cảnh thuận lợi
- địa vị, thân phận
=a man of condition+ người có địa vị
=men of all conditions+ người đủ mọi địa vị, người đủ mọi từng lớp
- trạng thái, tình trạng
=eggs arrived in good condition+ trứng về còn (ở tình trạng) tốt nguyên
- (ngôn ngữ học) mệnh đề điều kiện
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kỳ thi vớt
!to change one's condition
- lấy vợ, lấy chồng, lập gia đình
* ngoại động từ
- ước định, quy định
- tuỳ thuộc vào, quyết định bởi
=the size of the carpet is conditioned by the area of the room+ bề rộng của tấm thảm tuỳ thuộc vào diện tích của gian phòng
- là điều kiện của, cần thiết cho
=the two things condition each other+ hai cái đó cần thiết lẫn cho nhau
- (thương nghiệp) thử, kiểm tra phẩm chất (hàng hoá)
- làm cho sung sức; chăm sóc cho khoẻ mạnh
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dự kỳ thi vớt
conditional
* ngoại động từ
- ước định, quy định
- tuỳ thuộc vào, quyết định bởi
=the size of the carpet is conditionaled by the area of the room+ bề rộng của tấm thảm này tuỳ thuộc vào diện tích của gian phòng
- là điều kiện của, cần thiết cho
=the two things conditional each other+ hai cái đó cần thiết lẫn cho nhau
- (thương nghiệp) thử, kiểm tra phẩm chất (hàng hoá)
- làm cho sung sức; chăm sóc cho khoẻ mạnh
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dự kỳ thi vớt
* tính từ
- có điều kiện
- (ngôn ngữ học) (thuộc) điều kiện
=conditional clause+ mệnh đề điều kiện
=conditional mood+ lối điều kiện
conditioned
* tính từ
- có điều kiện
=conditioned reflex+ phản xạ có điều kiện
- ((thường) trong từ ghép) ở tình trạng, ở trạng thái (nào đó)
- điều hoà (không khí)
conditioner
* danh từ
- (như) air-conditioner
- người thử, người kiểm tra phẩm chất (hàng hoá)
environmental conditions
- (Econ) Những điều kiện môi trường.
+ Mặc dù trình độ hiểu biết khoa học và kỹ thuật của thế giới đang gia tăng, vẫn còn chênh lệch lớn về kiến thức này, đặc biệt liên quan đến điều kiện môi trường ở CÁC NƯỚC ĐANG PHÁT TRIỂN.
pareto conditions
- (Econ) Các điều kiện Pareto.
+ Một loạt các quy tắc đặt ra trong kinh tế học phúc lợi, nếu thực hiện được sẽ đưa đến một tối ưu Pareto.
conditionality
- xem conditional
conditionally
* phó từ
- có điều kiện, tùy theo điều kiện
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: