English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: communities

Probably related with:
English Vietnamese
communities
cho cộng đồng ; chức ; các cộng đồng vi khuẩn ; các cộng đồng ; công đồng ; cả cộng đồng ; cộng ; cộng đồng dân cư sống ; cộng đồng không ; cộng đồng ; cộng đồng đó ; cộng động giao lưu ; cộng động ; hiểu ; ki ; mà các cộng đồng ; nhiều cộng đồng ; những cộng đồng không ; những cộng đồng ; những quần thể ; quần thể ; quần thể ấy ; số công đồng ; số cộng đồng ; sống của những người dân ; tập thể ; xã hội ;
communities
cho cộng đồng ; chức ; các cộng đồng vi khuẩn ; các cộng đồng ; công đồng ; cả cộng đồng ; cộng ; cộng đồng dân cư sống ; cộng đồng không ; cộng đồng ; cộng đồng đó ; cộng động giao lưu ; cộng động ; hiểu ; ki ; mà các cộng đồng ; nhiều cộng đồng ; những cộng đồng không ; những cộng đồng ; những quần thể ; quần thể ; quần thể ấy ; số công đồng ; số cộng đồng ; sống của những người dân ; tập thể ; xã hội ;

May related with:
English Vietnamese
communal
* tính từ
- công, chung, công cộng
=communal land+ đất chung, đất công
=communal house+ nhà công cộng; đình (làng)
- (thuộc) công xã
- (thuộc) các nhóm chủng tộc và tôn giáo đối lập ở một vùng (Ân-độ)
commune
* danh từ
- xã
- công xã
=the Commune of Paris+ công xã Pa-ri
* nội động từ
- đàm luận; nói chuyện thân mật
=friends commune together+ bạn bè nói chuyện thân mật với nhau
- gần gụi, thân thiết, cảm thông
=to commune with nature+ gần gụi với thiên nhiên
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (tôn giáo) chịu lễ ban thánh thể
!to commune with oneself
- trầm ngâm
communicability
* danh từ
- tính có thể truyền đạt, tính có thể cho biết, tính có thể thông tri
- tính có thể lan truyền, tính có thể lây
communicable
* tính từ
- có thể truyền đạt, có thể cho biết, có thể thông tri
=communicable ideas+ ý kiến có thể truyền đạt
- có thể lan truyền, có thể lây
=a communicable disease+ bệnh có thể lây
communicant
* danh từ
- người thông tin, người truyền tin, người báo tin
- (tôn giáo) người chịu lễ ban thánh thể
* tính từ
- thông nhau
communicate
* ngoại động từ
- truyền; truyền đạt, thông tri
=to communicate news+ truyền tin
=to communicate a disease+ truyền bệnh
=to communicate one's enthusiasm to somebody+ truyền nhiệt tình cho ai
- (tôn giáo) ban thánh thể (cho ai)
- chia sẻ
=to communicate something with somobody+ chia sẻ cái gì với ai
* nội động từ
- giao thiệp, liên lạc
=to communicate with somebody on the telephone+ liên lạc với ai bằng dây nói
- thông nhau
=the two rooms communicate with each other+ hai buồng thông nhau
- (tôn giáo) chịu lễ ban thánh thể
communication
* danh từ
- sự truyền đạt, sự thông tri, sự thông tin; tin tức truyền đạt; thông báo
- sự giao thiệp, sự liên lạc
=to get into communication with somebody+ liên lạc với ai
=to be in secret communication with the enemy+ liên lạc lén lút với địch, tư thông với quân địch
- sự giao thông, sự thông nhau
=means of communication+ phương tiện giao thông
=there's no communication between the two rooms+ hai phòng không thông nhau
- (số nhiều) (quân sự) giao thông giữa căn cứ và mặt trận
!communication cord
- dây báo hãm (trên xe lửa)
!communication trench
- (xem) trench
communicative
* tính từ
- dễ truyền đi; hay lan truyền
- cởi mở, hay thổ lộ tâm sự; thích chuyện trò
communicativeness
* danh từ
- tính dễ truyền đi; tính hay lan truyền
- tính cởi mở, tính hay thổ lộ tâm sự; tính thích chuyện trò
communicator
* danh từ
- người truyền tin, người truyền đạt
- (kỹ thuật) cơ cấu truyền đạt
communism
* danh từ
- chủ nghĩa cộng sản
community
* danh từ
- dân, dân chúng, nhân dân (cùng ở một địa phương, quận, huyện, khu phố, tỉnh...)
=we must work for the welfare of the community+ chúng ta phải làm việc vì phúc lợi của nhân dân
- phường, hội, phái, nhóm người (cùng tôn giáo, cùng quốc tịch...)
=a religious community+ giáo phái
=the foreign community in Paris+ nhóm người ngoại quốc ở Pa-ri
- sở hữu cộng đồng, sở hữu chung
=community of religion+ cộng đồng tôn giáo
=community of interest+ cộng đồng quyền lợi
- (the community) công chúng, xã hội
!community centre
- câu lạc bộ khu vực
!community singing
- đồng ca, sự hát tập thể
communize
* ngoại động từ
- cộng sản hoá
communicating
- (Tech) truyền thông, truyền tin, thông tin, thông tín
communality
- xem communal
communally
* phó từ
- có tính cách chung, có tính cách cộng đồng
communicableness
- xem communicable
communicably
- xem communicable
communicational
- xem communication
communicatively
- xem communicative
communization
- xem communize
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: