English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: closes

Probably related with:
English Vietnamese
closes
bít ; cho tôi ; chỗ dẹt ; ràng ; sẽ chạm đến ; sức ; đo ́ ng ; đóng cửa ; đóng hết ; đóng lại ; đóng ;
closes
bít ; chỗ dẹt ; ràng ; sẽ chạm đến ; đo ́ ng ; đóng cửa ; đóng hết ; đóng lại ; đóng ;

May related with:
English Vietnamese
close-cut
* tính từ
- cắt trọc, cạo trọc (tóc)
close-down
* danh từ
- sự đóng cửa (nhà máy, thôi không sản xuất)
close-fisted
* tính từ
- bủn xỉn, keo cú, kiệt
close-fitting
* tính từ
- vừa sát người (quần áo)
close-grained
* tính từ
- mịn mặt
close-in
* tính từ
- gần sát
=a close-in fighting+ cuộc đánh gần, cuộc đánh giáp lá cà
close-mouthed
* tính từ
- lầm lì, ít nói
close-set
* tính từ
- sít, gần nhau
=close-set teeth+ răng sít
close-stool
* danh từ
- ghế đi ngoài (có lỗ hổng để đặt bô ở dưới)
close-up
* danh từ
- (điện ảnh) cảnh gần, cận cảnh
closely
* phó từ
- gần, gần gũi, thân mật
=closely related+ có họ gần với nhau
- chặt chẽ, khít, sát, sít vào nhau
=to pursure closely+ theo sát
=closely written+ viết sít vào nhau
=he resembles his father very closely+ nó giống cha như đúc
- kỹ lưỡng, tỉ mỉ, cẩn thận
=to examine the question closely+ nghiên cứu kỹ lưỡng vấn đề
closeness
* danh từ
- sự gần gũi, sự thân mật
- sự chật chội; sự bí hơi; sự ngột ngạt khó thở (không khí...)
- tính dày chặt, tính khít, tính mau (vải...)
- tính dè dặt, tính kín đáo
- tính hà tiện, tính bủn xỉn, tính keo cú
- tính chặt chẽ (lý luận)
closing
* danh từ
- sự kết thúc, sự đóng
* tính từ
- kết thúc, cuối cùng
=closing speech+ bài nói kết thúc
close control
- (Tech) điều khiển kín
close call
- (kng) sự thóat khỏi trong gang tấc
close shave
- (kng) sự thóat khỏi trong gang tấc
close-banded
* tính từ
- ràng buộc chặt chẽ
close-barred
* tính từ
- đóng chặt (cửa)
close-bodied
* tính từ
- bó sát người
close-burning
* tính từ
- gầy (than)
close-call
* danh từ
- sự thoát chết
close-cropped
* tính từ
- cắt rất sát
close-hauled
* tính từ
- (nói về thuyền) có buồm đón sát hướng gió nhất
close-knit
* tính từ
- gắn bó với nhau (về tình cảm, quyền lợi)
close-lipped
* tính từ
- kín miệng
close-quarters
* danh từ số nhiều
- hàng ngũ siết chặt
= They fought at close-quarters+Họ chiến đấu hàng ngũ siết chặt
close-run
* tính từ
- khít khao
close-shaven
* tính từ
- cạo nhẵn thín
close-thing
* danh từ
- (thông tục) cạo nhẵn thín
- việc súyt thua (trận đánh hay bầu cử) nhưng cuối cùng đã thắng
close-tongued
* tính từ
- kín miệng
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: