English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: chained

Probably related with:
English Vietnamese
chained
bị xích ; trói buộc ; xích chung ; xích ;
chained
bị xích ; trói buộc ; xích chung ; xích ;

May be synonymous with:
English English
chained; enchained
bound with chains

May related with:
English Vietnamese
chain broadcasting
* danh từ
- (rađiô) sự phát thanh dây chuyền
chain coupling
* danh từ
- (ngành đường sắt) sự nối các toa bằng dây xích (để tăng an toàn)
- (số nhiều) dây xích nối toa
chain letter
* danh từ
- thư dây chuyền (mỗi người nhận phải chép ra nhiều bản rồi gửi cho người khác)
chain reaction
* danh từ
- (vật lý), (hoá học) phản ứng dây chuyền
chain-bridge
* danh từ
- cầu dây xích (cầu treo bằng dây xích)
chain-gang
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đoàn tù bị xích vào với nhau, đoàn tù đày
chain-smoke
* động từ
- hút (thuốc lá) hết điếu nọ đến điếu kia, hút liên tục
chain-smoker
* danh từ
- người hút thuốc lá liên tục
chain-stitch
* danh từ
- đường khâu (theo kiểu) mắt xích; đường thêu mắt xích
chain-stores
* danh từ số nhiều
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cửa hàng dây xích (trong một hệ thống cửa hàng bán cùng loại hàng, thuộc cùng một hãng)
daisy-chain
* danh từ
- vòng hoa cúc
drag-chain
* danh từ
- xích cản (để chậm tốc độ của xe)
- (nghĩa bóng) điều cản trở, điều ngáng trở, điều trở ngại
guard-chain
* danh từ
- cái móc, cái khoá (dây chuyền...)
lock-chain
* danh từ
- khoá xích (để khoá xe)
mountain chain
* danh từ
- dải núi, rặng núi
open chain
* danh từ
- (hoá học) mạch hở
plug-chain
* danh từ
- dây nút (ở chậu sứ rửa mặt, chậu tắm...); dây giật nước (nhà xí máy)
watch-chain
* danh từ
- dây đồng hồ
active chain
- (Tech) chuỗi hoạt động
chain code
- (Tech) mã chuỗi
chain command
- (Tech) lệnh chuỗi
chain inference
- (Tech) phép nội suy chuỗi
chained access
- (Tech) truy cập nối kết
chained addressing
- (Tech) định địa chỉ nối kết
chaining
- (Tech) móc xích, móc nối, nối kết, chuỗi
daisy-chain bus
- (Tech) mẫu tuyến móc xích
chain rule
- (Econ) Quy tắc dây chuyền. (Quy tắc hàm của hàm).
+ Một quy tắc để xác định đạo hàm của một hàm với một biến số, trong đó hàm là hàm của một biến số.
chain-armour
* danh từ
- áo giáp lưới sắt
chain-broadcasting
* danh từ
- (rađiô) sự phát thanh dây chuyền
chain-coupling
* danh từ
- (đường sắt) sự nối các toa bằng dây xích (để tăng an toàn)
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: