English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: carried

Probably related with:
English Vietnamese
carried
bê ; bê ́ ; bắt dẫn ; bắt làm phu tù được về ; bắt ; bắt đem ; bế ; bị cuốn ; bị ; bởi đem ; chở một ; cuốn ; có thể chơi nhạc cùng ; có tiến hành ; cõng ; cũng mang theo người ; cũng sẽ mang ; cầm ; cố hoàn ; dẫn ; dẫn đến ; dời ; gánh ; gây ; hiện ; hành ; khiêng ngài ; khiêng ; kích ; luôn mang theo ; làm theo ; lấy đem ; mang theo ; mang ; mang đi ; mang đã ; mất ; ngài dắt ; nào cũng mang theo người ; này cũng sẽ mang ; nên tiếp ; nó cuốn ; phu ; tha đi ; theo ; thân mang ; thích thú ; thể chơi nhạc cùng ; thực hiện ; thực ; tiến hành ; tiếp ; trải ; trở về ; tàng đã mang ; tán ; v ; vẫn chở ; vẫn tiếp ; đang mang ; đem hòm ; đem ; đeo ; điệu ; đoạt lấy đem về ; đã biết khiêng ; đã bế ; đã dùng ; đã hoàn ; đã khiêng ; đã làm theo ; đã làm ; đã mang nặng ; đã mang ; đã thắng ; đã thực hiện ; đã xách ; đã ; đã đem ; đã đuổi ; đã đưa ; đưa ; đưa đi quá ; đưa đi ; được giải ; được đưa đến ; đến bắt ; ẵm ;
carried
bê ; bê ́ ; bắt dẫn ; bắt ; bắt đem ; bế ; bị cuốn ; bởi đem ; c mang ; chở một ; chở ; cuốn ; có thể chơi nhạc cùng ; cõng ; cũng mang theo người ; cũng sẽ mang ; cầm ; cố hoàn ; dẫn ; dẫn đến ; dời ; gánh ; gây ; hành ; khiêng ngài ; khiêng ; kích ; luôn mang theo ; làm theo ; lấy đem ; mang theo ; mang ; mang đi ; mang đã ; mất ; ngài dắt ; nào cũng mang theo người ; này cũng sẽ mang ; nên tiếp ; nó cuốn ; phu ; tha đi ; theo ; thân mang ; thích thú ; thể chơi nhạc cùng ; thực hiện ; thực ; tiến hành ; tiếp ; trải ; trở về ; tàng đã mang ; tán ; v ; vẫn chở ; vẫn tiếp ; đang mang ; đem hòm ; đem ; đeo ; điệu ; đoạt lấy đem về ; đày ; đã biết khiêng ; đã bế ; đã dùng ; đã hoàn ; đã khiêng ; đã làm theo ; đã mang nặng ; đã mang ; đã thắng ; đã xách ; đã ; đã đem ; đã đuổi ; đã đưa ; đưa ; đưa đi quá ; đưa đi ; được giải ; được đưa đến ; ̣ c mang ; ẵm ;

May related with:
English Vietnamese
carry
* danh từ
- (quân sự) tư thế cầm gươm chào; sự bồng vũ khí
- tầm súng; tầm bắn xa
- sự khiêng thuyền xuống (từ sông này sang sông khác); nơi kéo thuyền lên khỏi mặt nước (để chuyển đi nơi khác)
* động từ
- mang, vác, khuân, chở; ẵm
=railways and ships carry goods+ xe lửa và tàu chở hàng
=to carry a baby in one's arms+ ẵm em bé trong tay
- đem theo, đeo, mang theo; tích trữ (hàng hoá để bán); nhớ được
=to carry money with one+ đem theo tiền
=can you carry all these figures in your head?+ anh có thể nhớ được tất cả những con số này không?
- mang lại, kèm theo, chứa đựng
=the loan carries 3 per cent interest+ tiền cho vay ấy mang lại 3 phần trăm lãi
=power carriers responsibility with it+ quyền lực kèm theo trách nhiệm
- dẫn, đưa, truyền
=the oil is carried across the desert in pipelines+ dầu được dẫn qua sa mạc bằng đường ống
=to carry conviction+ truyền (cho ai) sự tin tưởng (của mình); có sức thuyết phục
- chống, chống đỡ
=these pillars carry the weight of the roof+ những cột này chống đỡ sức nặng của mái nhà
- có tầm, đạt tới, tầm xa; tới, đi xa (tới), vọng xa
=these guns carry for enough+ súng này bắn khá xa
=the sound of the guns carries many miles+ tiếng súng vọng xa nhiều dặm
- đăng (tin, bài) (tờ báo)
=todays' paper carries the news that...+ báo hôm nay đăng tin rằng...
- (toán học) mang, sang, nhớ
- làm dài ra, kéo cao lên, tiếp nối
=to carry a fence round a field+ kéo dài bức rào quanh cánh đồng
- thắng, lấy được, chiếm được, đoạt được; thuyết phục được; vượt qua; được thông qua, được chấp nhận; giành được thắng lợi cho ta
=to carry the enemy's position's+ chiếm được vị trí địch
=to carry everything before one+ vượt qua mọi trở lực thành công
=to carry one's audience with one+ thuyết phục được thính giả của mình
=he carried his point+ điều anh ta đưa ra được chấp nhận
=the resolution was carried+ nghị quyết được thông qua
- có dáng dấp, đi theo kiểu; giữ theo kiểu
=the carries himself like a soldier+ anh ấy đi dáng như một quân nhân
=to carry sword+ cầm gươm chào
- có thái độ, xử sự, cư xử, ăn ở
=he carries himself insolently+ hắn có thái độ láo xược
!to carry away
- đem đi, mang đi, thổi bạt đi
!to be carried away
- bị lôi cuốn đi, bị làm cho say mê
=to be carried away by one's enthusiasm+ bị nhiệt tình lôi cuốn đi
!to carry forward
- đưa ra phía trước
- (toán học); (kế toán) mang sang
!to cary off
- đem đi, bắt đi, đưa đi khỏi chốn trần ai
- chiếm đoạt
=to carry off all the prices+ đoạt được tất cả các giải
- làm cho chấp nhận được, làm cho thông qua được
!to carry on
- xúc tiến, tiếp tục
=to carry on with one's work+ tiếp tục công việc của mình
- điều khiển, trông nom
- (thông tục) có thái độ kỳ quặc; có thái độ nóng nảy
=don't carry on so+ đừng nóng nảy thế, hãy bình tĩnh
- tán tỉnh
=to carry on with somebody+ tán tỉnh ai; dan díu bí mật với ai
!to carry out
- tiến hành, thực hiện
!to carry over
- mang sang bên kia; (kế toán) mang sang
!to carry through
- hoàn thành
- làm thoát khỏi, làm vượt qua được (khó khăn)
=his courage will carry him throught+ lòng can đảm của anh ta giúp anh ta vượt qua tất cả
!to carry all before one
- thành công, thắng được mọi sự chống đối trở ngại
!to carry coals to Newcastle
- (tục ngữ) chở củi về rừng
!to carry the day
- thắng lợi thành công
!to carry into practice (execution)
- thực hành, thực hiện
!to carry it
- thắng lợi, thành công
!to carry it off well
- giữ được thái độ đường hoàng; không hề nao núng
!to fetch and carry
- (xem) fetch
tractor-carried
* tính từ
- được mang bằng máy kéo
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: