English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: brains

Probably related with:
English Vietnamese
brains
brain ; bô ̣ na ̃ o ; bằng cái đầu của ; bộ não của ; bộ não ; bộ não đó ; bộ óc ; chuyê ; chuyê ̣ n ; chuyê ̣ ; các loài ; giết bộ não của ; khôn ngoan ; khôn ; lú lẫn ; minh ; mới thực ; nhiều bộ não ; nát óc ; não bắn ; não bộ ; não các bạn ; não của ; não ra ; não văng ; não ; não được ; não ấy ; o bô ; suy nghĩ ; thông minh ; thực ; trong óc ; trí óc ; văng ; óc luôn ; óc ; đó não ; đầu ; đầu óc ; đổi ;
brains
brain ; bô ̣ na ̃ o ; bằng cái đầu của ; bổng ; bộ não của ; bộ não ; bộ não đó ; bộ óc ; các loài ; giết bộ não của ; gâ ; gâ ̀ n ; gâ ̀ ; khôn ngoan ; khôn ; lú lẫn ; minh ; nhiều bộ não ; nát óc ; não bắn ; não bộ ; não các bạn ; não của ; não ra ; não văng ; não ; não được ; não ấy ; suy nghĩ ; thông minh ; thực ; trong óc ; trí óc ; văng ; xám ; óc luôn ; óc ; đó não ; đầu ; đầu óc ; đổi ;

May related with:
English Vietnamese
beetle-brain
* danh từ
- người ngu đần, người đần độn
brain sauce
* danh từ
-(đùa cợt) trí thông minh
brain-child
* danh từ
- (thông tục) con đẻ của trí óc, sản phẩm của trí óc
brain-drain
* danh từ
- sự thu hút trí thức (hiện tượng trí thức các nước tư bản, dân tộc chu nghĩa bị các nước có mức sống cao thu hút)
brain-fag
* danh từ
- (y học) bệnh suy nhược thần kinh
brain-feves
* danh từ
- (y học) bệnh viêm não
brain-pan
* danh từ
- (thông tục) sọ
brain-sick
* tính từ
- điên, dở người
brain-storm
* danh từ
- sự xúc động
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ý kiến hay bất chợt
brain-tunic
* danh từ
- vỏ não
brain-washing
* danh từ
- sự tẩy não (theo quan điểm tư sản)
brain-wave
* danh từ
- (thông tục) nguồn cảm hứng thình lình; ý kiến hay bất chợt
brain-work
* danh từ
- công việc trí óc
brains trust
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) các chuyên gia cố vấn cho chính phủ
- bộ óc, bộ tham mưu
- nhóm người chuyên trả lời trên đài (trả lời câu hỏi của người nghe)
electronic brain
* danh từ
- bộ óc điện tử; máy tính điện tử
feather-brain
-brain) /'feðəbrein/
* danh từ
- người ngu ngốc, người đần độn
light-brain
* danh từ
- người đầu óc rỗng tuếch, người ngu dốt
rattle-brain
-head) /'rætlhed/ (rattle-pate) /'rætlpeit/
* danh từ
- người ngốc nghếch, người khờ dại, người bông lông nhẹ dạ
scatter-brain
* danh từ
- người đoảng, người vô ý vô tứ
- người lông bông phù phiếm
brain drain
- (Econ) (Hiện tượng) chảy máu chất xám
+ Sự di cư của những nguời lao động có trình độ và tay nghề từ các nước nghèo sang các nước giàu hơn.
brain fever
* danh từ
- bệnh viêm não
brain-teaser
* danh từ
- vấn đề quá phức tạp (khiến phải suy nghĩ nát óc)
end-brain
* danh từ
- não cuối
shatter-brain
* tính từ
- đãng trí, mau quên
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: